A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Cơ cấu tổ chức

TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI ĐỒNG  
Được thành lập ngày 20 tháng 8 năm 1973
tại thôn Hàn Chùa, xã Đại Đồng, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội.


I/ CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ:
Chăm sóc - giáo dục trẻ từ 24 – 72T tuổi theo chương trình của Bộ GD& ĐT.
Trường  điểm toàn diện của huyện Thạch Thất 
Đội ngũ cán bộ, giáo viên :
Tổng số cán bộ, giáo viên : 74
Trong đó :
Ban giám hiệu : 3
Giáo viên : 50
Nhân viên : 21

Chuyên môn , nghiệp vụ : 01 thạc sĩ, còn lại là đại học, cao đẳng, trung cấp
Một số đang học theo học Đại học.
 Học sinh (Năm học 2017- 2018) có 726 trẻ, học tại 22 nhóm lớp. 
1/ Nhà trẻ : 4 nhóm, có 100 trẻ/ 9 Giáo viên.
2/ Mẫu giáo Bé : 5 lớp, với 160 trẻ/ 13 Giáo viên.
3/ Mẫu giáo Nhỡ : 6 lớp với 213 trẻ/ 13 Giáo viên.
4/ Mẫu giáo Lớn : 7 lớp với 253 trẻ/15 Giáo viên.
II/ CƠ CẤU TỔ CHỨC 

1/ NHÀ TRƯỜNG :


 DANH SÁCH TỔ TRƯỞNG, TỔ PHÓ
Trường mầm non Đại Đồng (năm học 2017 – 2018)

 
STT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Vị trí công tác Nhiệm vụ được giao, Chức danh
1.     Kiều Thị Chinh 20/12/1979 Đại học GV 5T Tổ trưởng CMMG
2 Vũ Thị Vụ Hương 20/6/1969 Đại học GVNT Tổ trưởng CMNT
3 Nguyễn Thị Lan 4/4/1981 Đại học GV3T Tổ phó CM  3T
4 Nguyễn Thị Mai 02/02/1980 Đại học GV4T Tổ phó CM  4T
5 Nguyễn Thị Hiền 28/8/1971 Trung cấp  y tế Tổ trưởng tổ VP
6 Kiều Thị Lan 27/11/1988 Trung cấp  nấu ăn Tổ trưởng tổ nuôi
7 Vũ Thị Hương 25/12/1984 Đại học GV5T Khu trưởng khu B
8 Khuất Thị Thùy 22/09/1982 Trung cấp  nấu ăn Tổ phó tổ nuôi
9 Hà Thị Hường 09/08/1985
 
 Đại học  kế toán Tổ phó tổ VP
 

 

 
 
CÁC TỔ CHUYÊN MÔN

1. Tổ 1: Tổ nhà trẻ
 

STT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Vị trí công tác Nhiệm vụ được giao, Chức danh
1 Vũ Thị Vụ Hương 20/06/1969 ĐH GV lớp NTA1 Tổ trưởng
2 Phạm Thị Thanh Huệ 24/1/1990 GV lớp NTA1 Tổ viên
3 Vũ Thị Hưởng 24/10/1982 ĐH GV lớp NTA2 Tổ viên
4 Vũ Thị Sơn 14/03/1963 TC GV lớp NTA2 Tổ viên
5 Đặng Thị Tuyết Hiền 17/05/1990 ĐH GV lớp NTA3 Tổ viên
6 Ng T Bích Phượng 29/11/1980 ĐH GV lớp NTA3 Tổ viên
7 Kiều Thị Phượng 06/08/1968 ĐH GV lớp NTA3 Tổ viên
8 Nguyễn Thị Thơ 13/12/1983 ĐH GV lớp NTA4 Tổ viên
9 Long Thị Tuyết 06/01/1984 TC GV lớp NTA4 Tổ viên
 
 
 
2.     Tổ 2: Tổ CM MG 
Khối  mẫu giáo bé


STT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Vị trí công tác Nhiệm vụ được giao, Chức danh
10 Nguyễn Thị Lan 04/04/1981 ĐH GV lớp 3T B1 Tổ phó
11 Kiều Thị Thủy 04/08/1980 ĐH GV lớp 3T B1 Tổ viên
12 Vũ Thị Thủy 03/03/1965 ĐH GV lớp 3T B1 Tổ viên
13 Vũ Thị Thanh 23/7/1973 ĐH GV lớp 3T B2 Tổ viên
14 Vũ Thị Minh Ngọc 19/1/1975 GV lớp 3T B2 Tổ viên
15 Nguyễn Thị Hạnh 14/1/1992 TC GV lớp 3T B2 Tổ viên
16 Khuất Thị Chu 22/6/1973 ĐH GV lớp 3T B3 Tổ viên
17 Kiều Thị Lan Anh 28/01/1991 ĐH GV lớp 3T B3 Tổ viên
18 Vũ Thị Thu 30/08/1971 ĐH GV lớp 3T B4 Tổ viên
19 Nguyễn Thị Tuyết 25/10/1988 TC GV lớp 3T B4 Tổ viên
20 Nguyễn Thị Uyên 28/05/1992 ĐH GV lớp 3T B5 Tổ viên
21 Kiều Thị Liên 07/10/1965 ĐH GV lớp 3T B5 Tổ viên
22 Kiều Thị Thu 27/10/1984 ĐH GV lớp 3T B5 Tổ viên

Tổ mẫu giáo nhỡ
 

STT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Vị trí công tác Nhiệm vụ được giao, Chức danh
23 Nguyễn Thị Mai 02/02/1980 ĐH GV lớp 4TC1 Tổ phó
24 Nguyễn Thị Hòa 02/06/1988 ĐH GV lớp 4TC1 Tổ viên
25 Khuất Thị Duyên 26/11/1988 ĐH GV lớp 4TC2 Tổ viên
26 Nguyễn Thúy Hằng 22/06/1971 ĐH GV lớp 4TC2 Tổ viên
27 Nguyễn Thị Trực 31/3/1971 ĐH GV lớp 4TC3 Tổ viên
28 Nguyễn Thị Chi 28/05/1990 ĐH GV lớp 4TC3 Tổ viên
29 Khuất Thị Ngân 28/1/1971 GV lớp 4TC4 Tổ viên
30 Kiều Thị Hương 08/02/1980 ĐH GV lớp 4TC4 Tổ viên
31 Kiều Thị Hạnh 10/11/1989 ĐH GV lớp 4TC5 Tổ viên
32 Nguyễn Thị Dung 18/1/1968 GV lớp 4TC5 Tổ viên
33 Kiều Thị Liên 16/12/1978 ĐH GV lớp 4TC6 Tổ viên
34 Ngô Thị Hiền 12/10/1990 ĐH GV lớp 4TC6 Tổ viên
35 Khuất Thị Thu Trang 10/8/1992 TC GV lớp 4TC1 Tổ viên
 
Tổ mẫu giáo lớn 
STT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Vị trí công tác Nhiệm vụ được giao, Chức danh
36 Kiều Thị Chinh 20/12/1979 ĐH GV lớp 5TD1 Tổ Trưởng
37 Phạm Thị Hạnh 12/8/1989 ĐH GV lớp 5TD1 Tổ viên
38 Phạm Thúy Liễu 08/11/1982 ĐH GV lớp 5TD2 Tổ viên
39 Cấn Thị Hằng 19/12/1991 GV lớp 5TD2 Tổ viên
40 Ng. T.Thu Phương 20/4/1985 ĐH GV lớp 5TD3 Tổ viên
41 Vũ Thị Thủy 18/05/1981 ĐH GV lớp 5TD3 Tổ viên
42 Nguyễn Thị Tuyết 27/9/1983 ĐH GV lớp 5TD4 Tổ viên
43 Khuất Thị Oanh 16/6/1992 ĐH GV lớp 5TD4 Tổ viên
44 Nguyễn Thị Huyền 25/3/1984 ĐH GV lớp 5TD5 Tổ viên
45 Kiều Thị Thu 13/10/1985 ĐH GV lớp 5TD5 Tổ viên
46 Trần Thị Nga 18/10/1981 ĐH GV lớp 5TD6 Tổ viên
47 Bùi Thị Huế 10/05/1986 ĐH GV lớp 5TD6 Tổ viên
48 Vũ Thị Hương 25/12/1984 ĐH GV lớp 5TD7 Tổ viên
49 Nguyễn Thị Thu 20/4/1984 ĐH GV lớp 5TD7 Tổ viên
50 Vương Thị Nga 29/9/1989 ĐH GV lớp 5TD1 Tổ viên
 
TỔ VĂN PHÒNG
 
TT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Vị trí công tác Nhiệm vụ được giao, Chức danh
51 Nguyễn Thị Hiền 28/08/1971 TC NV y tế Tổ trưởng
52 Kiều Thị Thuận 13/12/1972 ĐH PHT –PT Kb Tổ viên
53 Hà Thị Hường 09/08/1985 ĐH NV kế toán Tổ phó
54 Nguyễn Thị Nhàn 07/08/1989 NV văn thư Tổ viên
55 Kiều Trí Vượng 1950 THPT NV bảo vệ Ka Tổ viên
55 Vũ Bá Thành 1963 THPT NV bảo vệ Kb Tổ viên
57 Cấn Thị Tâm Thư 29/01/1966 Thạc sỹ Hiệu trưởng Tổ viên
TỎ NUÔI DƯỠNG
 
TT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Vị trí công tác Nhiệm vụ được giao, Chức danh
58 Kiều Thị Lan 27/11/1988 TC NV nuôi Tổ trưởng
59 Ng. T. Út Phương 4/4/1987 TC NV nuôi Tổ viên
60 Kiều Thuý Hằng 22/03/1985 TC NV nuôi Tổ phó
61 Khuất Thị Thùy 22/09/1982 TC NV nuôi Tổ phó
62 Cấn Thị Vân 24/04/1985 TC NV nuôi Tổ viên
63 Kiều Thị Hạnh 18/03/1980 NV nuôi Tổ viên
64 Khuất Thị Ngọc 30/3/1981 NV nuôi Tổ viên
65 Nguyễn Thị Hoan 18/8/1976 NV nuôi Tổ viên
66 Kiều Thị Biên Thùy 23/11/1986 NV nuôi Tổ viên
67 Kiều Thị Đào 14/05/1984 NV nuôi Tổ viên
68 Cấn Thị Thu Hiền 16/10/1992 TC NV nuôi Tổ viên
69 Ngô Thị Loan 15/11/1981 TC NV nuôi Tổ viên
70 Khuất Thị Hòa 01/10/1981 TC NV nuôi Tổ viên
71 Nguyễn Thị Oanh 29/01/1996 TC NV nuôi Tổ viên
73 Kiều Thị Sao 13/06/1982 TC NV nuôi Tổ viên
73 Nguyễn Thị Hằng 16/12/1990 ĐH NV nuôi Tổ viên
74 Kiều Thị Oanh 25/6/1971 ĐH PHT Tổ viên


2/ CHI BỘ 
BAN CHI ỦY
 
TT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Nhiệm vụ được giao, Chức danh
1 Cấn Thị Tâm Thư 29/01/1966 Thạc sỹ Bí thư chi bộ
2 Khuất Thị Ngân 28/1/1971 Phó bí thư chi bộ
3 Kiều Thị Oanh 25/6/1971 ĐH Chi ủy


 ĐẢNG VIÊN 


TT Họ và tên Ngày sinh Trình độ Chuyên môn Nhiệm vụ được giao, Chức danh
4 Kiều Thị Thuận 13/12/1972 ĐH Đảng viên
5 Kiều Thị Chinh 20/12/1979 ĐH Đảng viên
6 Phạm Thị Hạnh 12/8/1989 ĐH Đảng viên
7 Phạm Thúy Liễu 08/11/1982 ĐH Đảng viên
8 Nguyễn Thị Tuyết 27/9/1983 ĐH Đảng viên
9 Khuất Thị Oanh 16/6/1992 ĐH Đảng viên
10 Trần Thị Nga 18/10/1981 ĐH Đảng viên
11 Nguyễn Thị Mai 02/02/1980 ĐH Đảng viên
12 Nguyễn Thị Hòa 02/06/1988 ĐH Đảng viên
13 Khuất Thị Duyên 26/11/1988 ĐH Đảng viên
14 Nguyễn Thị Dung 18/1/1968 Đảng viên
15 Kiều Thị Liên 16/12/1978 ĐH Đảng viên
16 Nguyễn Thị Lan 04/04/1981 ĐH Đảng viên
17 Vũ Thị Thanh 23/7/1973 ĐH Đảng viên
18 Kiều Thị Liên 07/10/1965 ĐH Đảng viên
19 Vũ Thị Vụ Hương 20/06/1969 ĐH Đảng viên
20 Vũ Thị Hưởng 24/10/1982 ĐH Đảng viên
21 Kiều Thị Phượng 06/08/1968 ĐH Đảng viên
22 Kiều Thị Lan 27/11/1988 TC Đảng viên

3/ CÔNG ĐOÀN
BAN CHẤP HÀNH


TT Họ và tên Ngày sinh Trình độ CM Nhiệm vụ được giao, Chức danh
1 Kiều Thị Oanh 25/6/1971 ĐH CTCĐ
2 Kiều Thị Chinh 20/12/1979 ĐH UV- Thủ quĩ
3 Vũ Thị Hưởng 24/10/1982 ĐH Trưởng ban nữ công
  







 
 
 

Nguồn: mndaidong.edu.vn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết
Đang chờ cập nhật
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Tháng 02 : 46